tin chắc

  1. être convaincu ; être persuadé ; avoir la conviction ; être sûr.
    • Tôi tin chắcanh sẽ thành công
      j'ai la conviction (persuasion) qui vous réussirez ;
    • tin chắc vào sức
      il est sûr de ses forces.
tin chắc
Tôi tin chắc mình đã tắt đèn trước khi ra khỏi nhà.